Chi phí học tập và sinh hoạt tại Malaysia
Chi phí học tập và sinh hoạt tại Malaysia Sức hấp dẫn sinh viên quốc tế đến Malaysia học tập là chi phí sinh hoạt hoạt ở đây tương đối thấp.
Tổng chi phí ăn ở, dù ở trong hay ngoài ký
túc xá đều rất hợp lý với ngân sách của sinh viên. Tùy thuộc vào vị trí
và sự lựa chọn riêng mà gia ́ thuê nhà trung bình cho một phòng đơn (2
người chia nhau) cho một sinh viên khoảng từ RM300 - RM450 (USD86 -
USD129). Những chi phí khác như ăn uống, đi
lại, giặt là và những yếu tố cần thiết khác, tùy theo cách sống mỗi sinh
viên, nhưng thông thường khoảng RM700-RM950 (USD200 – USD270) một
tháng. Vì vậy, tổng chi phí sinh hoạt sẽ khoảng từ RM12,000 - RM17,000
(USD3,430 - USD4,860) cho một năm.Chi phí học tập
Một trong những lí do chính mà nhiều sinh viên quốc tế đã lựa
chọn học tập Chương trình Đại Học tại Malaysia là vì chi phí học tập là
hoàn toàn có thể chi trả được. Dưới đây là 1 vài mức phí tham khảo với
các chương trình học tiêu biểu :
| A. Học phí - Dự bị đại học |
| GCE ‘A’, Level, UK |
USD 3,140 - USD 4,860 (18 tháng) |
| AUSMAT, Australia |
USD 2,570 - USD 3,140 (1 năm) |
| SAM, Australia |
USD 2,570 - USD 3,860 (1 năm) |
| Canadian Pre-U, Canada |
USD 3,430 - USD 4,430 (1 năm) |
| Pre-University, Malaysia |
USD 2,290 - USD 3,230 (1 năm) |
| B. Chi phí kiểm tra trình độ Tiếng Anh |
| Kì thi TOEFL (Test of English as a Foreign Language) |
USD 143 - USD 229 (2 tháng) |
| Kì thi IELTS (International English Language Testing System) |
USD 129 - USD 229 (2 tháng) |
| C. Học phí – Chương trình Cử nhân Đại Học (USD) |
| Chuyên môn |
Chương trình học |
| Chương trình học trọn vẹn tại Malaysia |
| (i) Chương trình học 3+0 (3 năm) |
(ii) Chương trình học tại các trường Đại học nước ngoài (3 năm) |
(iii) Chương trình học tại các trường Đại Học Malaysia (3 năm) |
| Kinh doanh thương mại |
11,150 - 14,290 |
13,710 - 24,000 |
8,570 - 11,430 |
| Kỹ thuật |
12,860 - 14,860 (3 năm - UK) |
21,140 - 40,000 (4 năm - Aust) (3 năm - UK) |
12,860 - 14,290 (4 năm) |
| Công nghệ thông tin |
9,710 - 12,860 |
13,430 - 25,140 |
9,430 - 12,290 |
| Y khoa |
- |
114,290 (5 năm) |
62,860 - 108,570 (5 năm) |
| HDu lịch Khách sạn |
13,710 - 18,570 |
- |
12,000 - 14,290 |
| D. Học phí chuẩn bị các kì thi cấp cao |
| The Chartered Association of Certified Accountant (ACCA) |
USD 3,290 - USD 4,290 |
| The Chartered Institute o Management Accountant (CIMA) |
USD 3,710 - USD 4,570 |
| Institute of Chartered Secretaries & Administration (ICSA) |
USD 2,860 - USD 3,430 |
| E. Học phí sau Đại học - Các trường Đại học công lập – Trung tâm giáo dục bậc caoe |
| Thạc sĩ Quản trị kinh doanh (MBA) |
USD 5,710 - USD 16,740 |
| Tiến sĩ (Ph.D) |
USD 3,000 - USD 10,860 |
Nguồn : Challenger Concept Research Team (www.StudyMalaysia.com)
Ghi chú : Chi phí trên chỉ có tính chất tương đối. Sinh viên nên kiểm tra với các trung tâm giáo dục để có thông tin chính xác.
Tỉ giá : USD1 = khoảng RM 3.50
Tư vấn du lịch, định cư, du học -
Liên hệ chúng tôi

Việt Nam: Lầu 7, Tòa nhà Báo Phụ Nữ,
311 Điện Biên Phủ, P4, Q3, TP.HCM
Tel : 08.73009301 –
Hotline: 08.220 30 229
Email:
edu.goldenway@gmail.com
YM : edu.sinhviendaily
Tư vấn Visa Du học, hướng nghiệp,
du lịch Anh, Úc, Mỹ, Canada, Singapore, Malaysia
>
Các tin khác: